Câu tiếng Anh có từ “deer”
232 câu thật có từ deer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deer nghĩa là hươu. deer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from Bovidae by the male's having solid deciduous antlers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deer
An example would be how deer from different area act differently than others, especially the group that lives near humans.
Từ trong câu: deer, example, different, area, act, differently, other, especially
«Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183519 (bản sửa đổi 4278381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These bring much rice, meat of cows, sheep, pigs and deer, dried and salted, many chickens, garlic and onions.
Từ trong câu: garlic, onion, bring, much, rice, meat, cow, sheep
Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deer trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ deer hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deer: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.