E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deer”

254 câu thật có từ deer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deer nghĩa là hươu. deer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from Bovidae by the male's having solid deciduous antlers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Wildlife also suffered because of the flood, and deer and other game could be seen floating down the river on cakes of ice.

    Từ trong câu: wildlife, suffer, because, flood, deer, game, see, float

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Against them lay a gray duck, with snowy breast; then, deer-meat, and various kinds of fishes.

    Từ trong câu: snowy, lay, gray, duck, breast, deer, meat, various

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fallow deer257 lần
deer skin610 lần
herd of deer268 lần
rein deer216 lần
deer stalking165 lần
mule deer212 lần
deer skins228 lần
tailed deer133 lần
moose deer132 lần
musk deer119 lần
hunted deer163 lần
herds of deer130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deer trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ deer hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deer: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.