Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deer”

272 câu thật có từ deer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deer nghĩa là hươu. deer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from Bovidae by the male's having solid deciduous antlers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deer

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Of these various meats the deer proved the best, the mountain-sheep the poorest.

    Từ trong câu: deer, various, meat, prove, best, mountain, sheep, poor

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “First-rate, sir,” answered John; “he is as fleet as a deer, and has a fine spirit too; but the lightest touch of the rein will guide him.

    Từ trong câu: guide, deer, fleet, first, rate, sir, answer, fine

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The best time to visit the mule deer trailhead is from May until October.

    Từ trong câu: mule, visit, deer, october, best, time, until

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many hunters prefer elk-meat to any deer; others think the fawn of the white-tailed deer the best eating in the world.

    Từ trong câu: tail, hunter, meat, deer, prefer, many, other, think

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the most common flea on the deer mouse, the white-footed mouse, and the cotton rat.

    Từ trong câu: mouse, flea, rat, common, deer, white, foot, cotton

    E. W. Jameson, Natural History of the Prairie Vole (Mammalian Genus Microtus) [KU. Vol. 1 No. 7]. Nguồn: Project Gutenberg #36286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will bring you the best of fruits, the tenderest deer, the finest meats that roam the jungle.

    Từ trong câu: roam, bring, best, fruit, deer, fine, meat, jungle

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fallow deer257 lần
deer skin610 lần
herd of deer268 lần
rein deer216 lần
deer stalking165 lần
mule deer212 lần
deer skins228 lần
tailed deer133 lần
moose deer132 lần
musk deer119 lần
hunted deer163 lần
herds of deer130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deer trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ deer hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deer: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.