Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deer”

271 câu thật có từ deer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deer nghĩa là hươu. deer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from Bovidae by the male's having solid deciduous antlers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The wolves are said to kill more deer than the hunters.

    Từ trong câu: deer, hunter, wolf, kill

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everywhere were herds of cattle, scarcely less wild than deer.

    Từ trong câu: deer, everywhere, scarcely, cattle, less, wild

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is fleeter than a deer, and that mocking voice of hers is all we can know of her.

    Từ trong câu: hers, deer, fleet, voice, know

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The deer begins soonest, high up among the hills, particularly in frosty weather; so does the salmon begin to spawn earlier in frosty weather than in soft.

    Từ trong câu: frosty, deer, begin, soon, high, up, among, hill

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shooting at driven deer is much less fatiguing than stalking.

    Từ trong câu: fatigue, shoot, drive, deer, much, less

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fallow deer257 lần
deer skin610 lần
herd of deer268 lần
rein deer216 lần
deer stalking165 lần
mule deer212 lần
deer skins228 lần
tailed deer133 lần
moose deer132 lần
musk deer119 lần
hunted deer163 lần
herds of deer130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deer trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ deer hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deer: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.