Câu tiếng Anh có từ “deer”
271 câu thật có từ deer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deer nghĩa là hươu. deer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from Bovidae by the male's having solid deciduous antlers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Deer has been credited with bringing the Andrew Wakefield scandal to light through his meticulous work.
Từ trong câu: meticulous, deer, credit, bring, scandal, light, work
«Professionalism/Andrew Wakefield and the MMR Vaccine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298105 (bản sửa đổi 4476005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No such deer exist anywhere else upon earth, for the moose or elks which I have seen would hardly have reached its shoulders.
Từ trong câu: exist, deer, anywhere, else, earth, see, hardly, reach
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pony express riders, to whom reference has already been made, rode over trails and cow-paths made by herds of buffaloes, deer, or cattle.
Từ trong câu: rider, deer, herd, trail, express, reference, already, make
Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In deer and bovine animals the incisors and frequently the canines have disappeared from the upper jaw, and the molars are unlike the premolars in having two lobes instead of one.
Từ trong câu: incisor, deer, animal, frequently, disappear, upper, jaw, unlike
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The word may naturally enough have been applied to deer reduced to the state of tame and domesticated cattle.
Từ trong câu: domesticate, word, naturally, enough, apply, deer, reduce, state
Various, Notes and Queries, Number 17, February 23, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deer trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ deer hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deer: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.