Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decade”

291 câu thật có từ decade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decade nghĩa là thập kỷ. decade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 10 years. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decade

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Germans had kept to themselves in these communities for decades.

    Từ trong câu: decade, keep, themselves, community

    «Santa Catarina (state)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53356 (bản sửa đổi 10843801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The refinery had closed more than a decade ago.

    Từ trong câu: decade, refinery, close, ago

    «Pennsylvania man named in alleged terror plot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33317 (bản sửa đổi 4824013). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Through nearly two decades, as even Henry dimly knew, he had stood out, a figure of continuous national importance.

    Từ trong câu: decade, nearly, even, know, stand, out, figure, continuous

    Samuel Merwin, Henry Is Twenty: A Further Episodic History of Henry Calverly, 3rd. Nguồn: Project Gutenberg #51948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Decades of experimentation had placed in their hands material means that were still beyond the appreciation of the rest of humanity.

    Từ trong câu: decade, place, hand, material, mean, still, beyond, appreciation

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the decade since launching the GNU Project, Stallman had built up a fearsome reputation as a programmer.

    Từ trong câu: fearsome, decade, since, launch, project, build, up, reputation

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the last few decades it had achieved industrialization not much below Western standards.

    Từ trong câu: industrialization, last, decade, achieve, much, below, western, standard

    F. L. Wallace, Simple psiman. Nguồn: Project Gutenberg #69280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In less than a decade he had sold his qualifications so successfully to a group of powerful financiers that he, too, had become a multi-millionaire.

    Từ trong câu: multi, less, decade, sell, qualification, successfully, group, powerful

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had been an advisor, mediator, and influential figure for decades.

    Từ trong câu: advisor, influential, figure, decade

    «Mihrimah Sultan (daughter of Suleiman I)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129574 (bản sửa đổi 10937041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng decade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recent decade221 lần
db decade35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decade trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ decade hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decade: Hiện tại hoàn thành (81 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.