Câu tiếng Anh có từ “decade”
288 câu thật có từ decade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decade nghĩa là thập kỷ. decade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 10 years. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decade
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The last decade has been characterized by the most unexampled prosperity in our history.
Từ trong câu: decade, characterize, last, prosperity, history
Chester Arthur Phillips, Readings in Money and Banking Selected and Adapted. Nguồn: Project Gutenberg #35120. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The happiest decade of work that he has yet known is before him.
Từ trong câu: decade, happy, work, know
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Already, during the fourth decade, the darkest superstition threatened to overwhelm the so-called intelligent world with the manifestations of magnetism.
Từ trong câu: magnetism, already, decade, dark, superstition, threaten, overwhelm, call
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Roughly a decade later the city was nearly bankrupt in spite of having property tax rates among the highest in the nation.
Từ trong câu: bankrupt, roughly, decade, late, city, nearly, spite, property
«Media & Democracy lessons for the future», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325449 (bản sửa đổi 2821391). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The reform in vocational education is one of the most extensive for many decades.
Từ trong câu: vocational, reform, education, extensive, many, decade
«Finnish Education: The Nordic Way», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445175 (bản sửa đổi 4436352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is considered one of the worst epidemics in the last five decades.
Từ trong câu: epidemic, consider, bad, last, five, decade
«Study suggests 'sleeping sickness' parasite mutated to evade immune system defences», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203430 (bản sửa đổi 4826745). · English Wikinews · CC BY 2.5
Schweigger and Poggendorf, through their editorial positions, were among the best known of all European scientists for several decades.
Từ trong câu: editorial, position, among, best, know, scientist, several, decade
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recent decade | 221 lần |
| db decade | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decade trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ decade hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decade: Hiện tại hoàn thành (80 câu), Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.