E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decade”

287 câu thật có từ decade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decade nghĩa là thập kỷ. decade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 10 years. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Several decades ago, a new way of thinking about learning became very prominent in education.

    Từ trong câu: decade, several, ago, new, way, think, learn, become

    «Learning Preferences», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Over the last decade, the fishing cat population throughout much of its Asian range declined severely.

    Từ trong câu: decade, last, fish, cat, population, throughout, much, range

    «Fishing cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 10539294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, studies conducted decades after the accident revealed the accident caused no increase in cancer rates.

    Từ trong câu: decade, conduct, however, study, accident, reveal, cause, increase

    «Lentis/U.S. Arctic Oil Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307188 (bản sửa đổi 2746398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This last decade of Lorenzo's life--from his thirty-first to his forty-second year--was memorable in many respects.

    Từ trong câu: decade, memorable, last, life, thirty, first, forty, second

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the first personal computer still a decade away, Stallman would be forced to wait a few years before getting access to his first computer.

    Từ trong câu: access, decade, first, personal, computer, still, away, force

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Whatever the changes may be, they will more fully concern our social and political condition than in any previous decade, except perhaps the last.

    Từ trong câu: concern, whatever, social, decade, except, previous, fully, change

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • recent decade221 lần
  • db decade35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decade trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ decade hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decade: Hiện tại hoàn thành (80 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.