Câu tiếng Anh có từ “decade”
288 câu thật có từ decade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decade nghĩa là thập kỷ. decade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 10 years. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decade
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In recent decades they returned in their masses.
Từ trong câu: decade, recent, return, mass
«Hebrew/Texts/Declaration of Independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280705 (bản sửa đổi 4414536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A decade later, those who opposed Washington's leadership decided that they needed to organize and coordinate their activities.
Từ trong câu: coordinate, decade, late, oppose, leadership, decide, need, organize
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And so they ended, having risen, flourished, and decayed in less than a single decade.
Từ trong câu: flourish, decay, decade, end, rise, less, single
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus in the last decade of his life he finally exchanged his straw sandals and reed hat for the robes of a prestigious abbot over a major monastery.
Từ trong câu: prestigious, thus, last, decade, life, finally, exchange, straw
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
His work showed some of the ideas of the impressionists decades before they arrived on the scene.
Từ trong câu: impressionist, work, show, idea, decade, arrive, scene
«J. M. W. Turner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23221 (bản sửa đổi 10208191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And, before I knew it, my interaction with rural correspondents went on to complete half a decade.
Từ trong câu: interaction, know, rural, correspondent, go, complete, half, decade
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recent decade | 221 lần |
| db decade | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decade trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ decade hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decade: Hiện tại hoàn thành (80 câu), Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.