E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cord”

214 câu thật có từ cord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cord nghĩa là dây. cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cord

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The length of cord needed for a finished product is directly dependent on the types of knots used.

    Từ trong câu: cord, length, need, finish, product, directly, dependent, type

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Macrame», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206584 (bản sửa đổi 3250656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The room was quite light and there was a patch of moonlight on the curtain and somehow that made me go and pull the cord.

    Từ trong câu: patch, cord, moonlight, room, quite, light, curtain, somehow

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A cord is drawn up both sides of the road to keep the flowered centre clear, and no one thinks of infringing the slight barrier.

    Từ trong câu: infringe, cord, draw, up, side, road, keep, flower

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They used cords made from it for binding the walls and roofs of their houses together, and thus made it serve in place of nails.

    Từ trong câu: nail, cord, use, make, bind, wall, roof, house

    Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in Australasia Adventures of Two Youths in a Journey to the Sandwich, Marquesas, Society, Samoan, and Feejee Islands. Nguồn: Project Gutenberg #60696. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The panic-stricken men pointed to where such articles were kept; the murderer, hastily selecting the longest and strongest cord, hurried up to the house-top.

    Từ trong câu: article, hastily, murderer, select, cord, panic, stricken, man

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This left wrist and hand still free and with them he twisted the other cord around the right wrist; drew a similar knot.

    Từ trong câu: wrist, knot, twist, twisted, leave, hand, still, free

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cord

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spinal cord1.010 lần
silken cord311 lần
vocal cord162 lần
knotted cord155 lần
umbilical cord98 lần
spermatic cord83 lần
whip cord156 lần
stout cord179 lần
hempen cord63 lần
silk cord144 lần
nerve cord80 lần
untied the cord52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cord

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cord trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ cord hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cord?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cord: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.