Câu tiếng Anh có từ “cord”
230 câu thật có từ cord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cord nghĩa là dây. cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cord
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This carrying-net has a cord attached that passes across the forehead, which bears part of the weight of the contents.
Từ trong câu: cord, carry, net, attach, pass, across, forehead, bear
«A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Indian Lore/Plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215614 (bản sửa đổi 3336077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I hope you are contented,” he said to Christian, as he took a long cord from a corner of the room; “the prediction is good.”
“Tôi hy vọng bạn hài lòng,” anh nói với Christian khi lấy một sợi dây dài từ góc phòng; “Dự đoán là tốt.”
Từ trong câu: cord, prediction, hope, content, christian, take, long, corner
George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The beds were corded with rope and as large families were stressed, it was often necessary for several members to sleep on the floor.
Từ trong câu: stressed, cord, rope, stress, bed, large, family, often
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cord
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cord
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cord trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ cord hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cord?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cord: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.