Câu tiếng Anh có từ “cord”
230 câu thật có từ cord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cord nghĩa là dây. cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cord
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A cord with as little elasticity as possible should be used for this.
Từ trong câu: elasticity, cord, little, possible, use
H. W. Gibson, Camping For Boys. Nguồn: Project Gutenberg #14759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cells should be strung on a cord stretched across the room.
Từ trong câu: cell, cord, string, stretch, across, room
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two cords should not be more difficult to convey, methinks, than one, and the peril not greater."
Từ trong câu: convey, cord, difficult, great
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weight should be provided with an automatic wedge, allowing it to be slipped along the cord in an upward direction, but preventing its descent.
Từ trong câu: automatic, weight, provide, allow, slip, cord, upward, direction
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cord
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cord
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cord trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ cord hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cord?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cord: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.