Câu tiếng Anh có từ “cord”
230 câu thật có từ cord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cord nghĩa là dây. cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cord
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The human voice is produced by vibrations of the cords in the throat.
Từ trong câu: cord, human, voice, produce, vibration, throat
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unlike the true vocal cords, the false ones grow back completely when they are removed by surgery.
Từ trong câu: cord, unlike, true, false, one, grow, back, completely
«Vocal cords», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138520 (bản sửa đổi 9068418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are to be recognized by the quill pens which they wear in the cord of their hat.
Từ trong câu: cord, pen, quill, recognize, wear, hat
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Through the scuttle rapidly opened, Nicholl threw out the instrument, which was held by a short cord, so that it might be more easily drawn up.
Từ trong câu: cord, rapidly, open, throw, out, instrument, hold, short
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The scabbard was worn on the left side, and was suspended by a cord or strap around the waist.
Từ trong câu: strap, suspend, cord, waist, wear, leave, side, around
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A key was hung by a silken cord to that carved handle upon the top.
Từ trong câu: top, hang, key, cord, handle
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cord
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cord
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cord trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ cord hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cord?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cord: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.