Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cord”

230 câu thật có từ cord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cord nghĩa là dây. cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cord

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In other cases the cord may be wrapped around the hands or feet.

    Từ trong câu: cord, case, wrap, around, hand, foot

    «Human Physiology/Pregnancy and birth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87291 (bản sửa đổi 4604502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • May the Lord draw her and many others to himself, with the cords of his divine love!

    Từ trong câu: cord, draw, many, other, himself, divine, love

    Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through the scuttle rapidly opened, Nicholl threw out the instrument, which was held by a short cord, so that it might be more easily drawn up.

    Từ trong câu: cord, rapidly, open, throw, out, instrument, hold, short

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, fastening another cord in a loop round his legs that he might be prevented from breaking into a gallop, we released him from the coils of the lasso.

    Từ trong câu: loop, fasten, another, cord, round, leg, prevent, break

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They always carry their canes open at both ends, containing a lighted cord, that it may not be extinguished when it rains.

    Từ trong câu: cane, always, carry, open, end, contain, light, cord

    Pedro Fernandes de, -1615 Queirós, The Voyages of Pedro Fernandez de Quiros, 1595 to 1606. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #41200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cord

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spinal cord1.010 lần
silken cord311 lần
vocal cord162 lần
knotted cord155 lần
umbilical cord98 lần
spermatic cord83 lần
whip cord156 lần
stout cord179 lần
hempen cord63 lần
silk cord144 lần
nerve cord80 lần
untied the cord52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cord

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cord trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ cord hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cord?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cord: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.