Câu tiếng Anh có từ “cord”
229 câu thật có từ cord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cord nghĩa là dây. cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cord
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When he was about to mount his carriage, he would stand straight, holding the cord.
Từ trong câu: cord, mount, carriage, stand, straight, hold
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is my opinion that thousands would escape from slavery, who now remain, but for the strong cords of affection that bind them to their friends.
Từ trong câu: cord, bind, affection, opinion, escape, slavery, now, remain
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cords would be run through the sides of the bed and stuck in with pegs.
Từ trong câu: peg, cord, run, side, bed, stick
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Part of the process of the sixth cervical vertebra was lodged in the neural canal between the fifth and sixth cervical vertebrae and would have exerted pressure on his spinal cord.
Từ trong câu: neural, part, process, lodge, canal, fifth, exert, pressure
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cord
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cord
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cord trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ cord hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cord?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cord: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.