Câu tiếng Anh có từ “convinced”
175 câu thật có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convinced nghĩa là bị thuyết phục. convinced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persuaded of; very sure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convinced
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The various ascending noises convinced her that the servants must still be up.
Từ trong câu: convinced, convince, various, servant, noise, still, up
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must prolong the Committee hearings until we have convinced them.
Từ trong câu: convinced, prolong, committee, hear, until, convince
Kris Neville, Peril of the Starmen. Nguồn: Project Gutenberg #66293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without knowing just what was the matter with her she was convinced that there was something in it, and that it must be concealed.
Từ trong câu: convinced, convince, know, matter, something
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We were all convinced that the box was on its way, by water, to somewhere; but where that might be we would have to discover.
Từ trong câu: convinced, convince, box, way, water, somewhere, discover
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was skeptical, but you finally convinced me; so now I am positive that toward the south we must travel to reach our friends.
Từ trong câu: travel, convinced, positive, convince, finally, now, toward, south
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chief clerk had to be held back, calmed down, convinced and finally won over; the future of Gregor and his family depended on it!
Từ trong câu: will, convinced, convince, future, depend, chief, clerk, hold
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But there was no time for shuddering, for now the savage went about something that completely fascinated my attention, and convinced me that he must indeed be a heathen.
Từ trong câu: fascinate, fascinated, convinced, convince, time, now, go, something
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The quarter was so long, that he was more than once convinced he must have sunk into a doze unconsciously, and missed the clock.
Từ trong câu: clock, sink, must, convinced, once, convince, doze, quarter
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convinced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convinced trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convinced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convinced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convinced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convinced: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.