Câu tiếng Anh có từ “convinced”
160 câu thật có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convinced nghĩa là bị thuyết phục. convinced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persuaded of; very sure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convinced
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This stands to reason, if experience has not already convinced one of it.
Từ trong câu: convinced, convince, stand, reason, experience, already
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I have been convinced of this in spite of strong preconceptions.
Từ trong câu: convinced, convince, spite, strong
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must prolong the Committee hearings until we have convinced them.
Từ trong câu: convinced, prolong, committee, hear, until, convince
Kris Neville, Peril of the Starmen. Nguồn: Project Gutenberg #66293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, he said; I have been convinced by the argument, as I believe that any one else would have been.
Từ trong câu: convinced, yes, convince, argument, believe, else
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I will not leave off discussing this point till I have convinced you that death can, upon no consideration whatever, be an evil.
Từ trong câu: convinced, convince, leave, off, discuss, point, till, death
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am convinced you have been giving away some of your stuff lately.”
Từ trong câu: lately, convinced, stuff, convince, give, away
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have safely conducted these three gentlemen to the spot mentioned, and I have, as you have heard, convinced them of the accuracy of my previous account.
Từ trong câu: conduct, convinced, accuracy, safely, gentleman, spot, mention, hear
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I want to give those electronic publishing rights away through certain not-for-profit channels, and I've convinced Bantam that this is a good idea.
Từ trong câu: convince, profit, convinced, channel, want, give, electronic, publish
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convinced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convinced trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convinced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convinced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convinced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convinced: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.