E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convinced”

70 câu thật có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convinced nghĩa là bị thuyết phục. convinced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persuaded of; very sure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convinced

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Throat hoarse; dead off; return tent; meditate; convinced this work the very hardest in whole world.

    Từ trong câu: convinced, convince, throat, meditate, tent, dead, off, return

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are convinced that, ecologically, wolves can be re-established in Upper Michigan.

    Từ trong câu: ecologically, convinced, upper, convince, wolf, be, establish

    Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My last trip to Ipswich Bay convinced me that I did not care for such unsatisfactory dangerous sport.

    Từ trong câu: unsatisfactory, convinced, dangerous, last, trip, bay, convince, care

    Mason Augustus Walton, A Hermit's Wild Friends; or, Eighteen Years in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #67906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nay, farther, I feel equally convinced that many would perceive at once the deficiency, and regret it too, were I to adopt any other course.

    Từ trong câu: deficiency, convinced, far, feel, equally, convince, many, perceive

    Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I perceived that there were others, near him, behind him, who would be less easily convinced.

    Từ trong câu: easily, perceive, convinced, convince, other, near, behind, less

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I am convinced, I say, that ... that it would be very unwise to continue making an attempt to cure this local trouble.

    Từ trong câu: cure, unwise, convinced, convince, continue, make, attempt, local

    Dorothy Canfield Fisher, The home-maker. Nguồn: Project Gutenberg #72140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reports of official observers convinced him that this land could be invaded and captured with little effort.

    Từ trong câu: observer, effort, invade, convinced, convince, report, capture, land

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convinced

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convinced trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convinced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convinced gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convinced?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convinced: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.