Câu tiếng Anh có từ “convinced”
70 câu thật có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convinced nghĩa là bị thuyết phục. convinced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persuaded of; very sure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convinced
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But I will not leave off discussing this point till I have convinced you that death can, upon no consideration whatever, be an evil.
Từ trong câu: convinced, convince, leave, off, discuss, point, till, death
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will say this, that it is part of what convinced me that she was interested in helping the relationship.
Từ trong câu: relationship, convinced, part, convince, interest, help
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am persuaded my dear friend is under the guidance of GOD’s spirit, and therefore am convinced he will be directed for the best.
Từ trong câu: guidance, convinced, persuade, dear, friend, spirit, therefore, convince
George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #68976. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am convinced that you will again give that support to leadership in these critical days.
Từ trong câu: critical, leadership, convinced, convince, again, give, support, day
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I cannot in a moment refute great slanders; and, as I am convinced that I never wronged another, I will assuredly not wrong myself.
Từ trong câu: wrong, refute, convinced, convince, can, moment, great, never
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convinced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convinced trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convinced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convinced gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convinced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convinced: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.