Câu tiếng Anh có từ “convinced”
70 câu thật có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convinced nghĩa là bị thuyết phục. convinced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persuaded of; very sure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convinced
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We must prolong the Committee hearings until we have convinced them.
Từ trong câu: convinced, prolong, committee, hear, until, convince
Kris Neville, Peril of the Starmen. Nguồn: Project Gutenberg #66293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both were convinced, it could be no such trifling object as the capture of Malta, or any Mediterranean Island.
Từ trong câu: trifle, convinced, mediterranean, convince, object, capture, island
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 02 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #59256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convinced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convinced trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convinced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convinced gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convinced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convinced: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.