Câu tiếng Anh có từ “convinced”
175 câu thật có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convinced nghĩa là bị thuyết phục. convinced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persuaded of; very sure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convinced
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yes, he said; I have been convinced by the argument, as I believe that any one else would have been.
Từ trong câu: convinced, yes, convince, argument, believe, else
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was more applause at this, for it convinced many who had been swayed by fear of the Pope's anathema.
Từ trong câu: convinced, applause, convince, many, fear
Arthur D. Howden Smith, Spears of destiny. Nguồn: Project Gutenberg #70872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ora, without reasoning, of which she was incapable at the moment, felt that he had been convinced by more than argument and mere words.
Từ trong câu: convinced, reason, moment, feel, convince, argument, mere, word
Gertrude Franklin Horn Atherton, Perch of the Devil. Nguồn: Project Gutenberg #69429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The news of these events convinced most intelligent Englishmen, that war was imminent, and that taxation of America could only be enforced by the sword.
Từ trong câu: only, sword, war, convinced, event, convince, these, could
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convinced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convinced trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ convinced hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convinced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convinced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convinced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convinced: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.