Câu tiếng Anh có từ “concerned”
171 câu thật có từ concerned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concerned nghĩa là liên quan. concerned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing worry or solicitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concerned
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
As far as Mr Verloc was concerned, nothing could stand in the way of Stevie’s belief.
Từ trong câu: concerned, concern, stand, belief, far, mr, nothing, way
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A saint can turn liar when there is a woman concerned.
Từ trong câu: concerned, liar, turn, woman, concern
Johnston McCulley, Captain Fly-by-Night. Nguồn: Project Gutenberg #72893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fresh evidence has shown that it is quite impossible that Mr. Thaddeus Sholto could have been in any way concerned in the matter.
Từ trong câu: concerned, concern, impossible, fresh, evidence, show, quite, mr
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His good sense and good principles would delight you.—As far as the man is concerned, you could not wish your friend in better hands.
Từ trong câu: concerned, principle, good, sense, delight, far, man, concern
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Heidi was greatly concerned; she could not at first bring herself to believe that what she had for so long been picturing to herself was not going to happen after all.
Từ trong câu: concerned, greatly, concern, first, bring, herself, believe, long
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So, as far as I am concerned,” concluded Aunt Jamesina, with a twinkle in her young eyes, “you can all go to destruction in your own way.”
Từ trong câu: destruction, concerned, twinkle, far, concern, conclude, aunt, young
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The more centralization the less can the people concerned be consulted and give conscious assent.
Từ trong câu: conscious, consult, concerned, less, people, concern, give
Walter Lippmann, The phantom public. Nguồn: Project Gutenberg #76966. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“His wings can't be much use,” said Diamond, concerned and fearful, yet comforted by the calm looks of the rest.
Từ trong câu: concern, calm, concerned, comfort, wing, much, use, diamond
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond a competence, it can afford no real satisfaction, as far as mere self is concerned.”
Từ trong câu: afford, concern, far, self, satisfaction, concerned, mere, competence
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concerned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concerned trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ concerned hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concerned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concerned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concerned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concerned: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.