Câu tiếng Anh có từ “concerned”
174 câu thật có từ concerned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concerned nghĩa là liên quan. concerned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing worry or solicitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concerned
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I have never been a confidante when there was a real Princess concerned," she said; "it makes it so much more amusing.
Từ trong câu: concerned, concern, real, amusing, never, princess, make, much
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fresh evidence has shown that it is quite impossible that Mr. Thaddeus Sholto could have been in any way concerned in the matter.
Từ trong câu: concerned, concern, impossible, fresh, evidence, show, quite, mr
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So far as Paris is concerned, it has become indispensable of late, to transport the mouths of the sewers downstream, below the last bridge.
Từ trong câu: concerned, transport, far, concern, become, indispensable, late, mouth
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am excessively concerned that he should have any regard for me—but indeed it has been quite unintentional on my side; I never had the smallest idea of it.
Từ trong câu: concerned, concern, regard, indeed, quite, side, never, small
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Quite to the contrary,” he assured her; “I have been deeply interested and concerned in all you have said.
Từ trong câu: concern, interested, concerned, quite, contrary, deeply, assure, interest
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Praise is due to all concerned in the performance for they have facilitated the understanding of the composer to a large portion of the audience.'
Từ trong câu: praise, concern, understanding, portion, understand, due, facilitate, audience
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concerned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concerned trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ concerned hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concerned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concerned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concerned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concerned: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.