E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concerned”

70 câu thật có từ concerned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concerned nghĩa là liên quan. concerned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing worry or solicitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concerned

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If Kandahar were to be concerned with any railway at all it should be through an extension from New Chaman.

    Từ trong câu: concerned, railway, extension, concern, new

    A. Hamilton, Afghanistan. Nguồn: Project Gutenberg #73258. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far as I was concerned, the race might become worthily extinct--it should never be unworthily perpetuated.

    Từ trong câu: extinct, concern, perpetuate, concerned, race, far, become, never

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Individuals concerned with unhealthy lifestyle factors that may be attributed to them and prevention methods should contact their doctor or qualified health professional.

    Những cá nhân lo ngại về các yếu tố lối sống không lành mạnh có thể là do chúng gây ra và các phương pháp phòng ngừa nên liên hệ với bác sĩ hoặc chuyên gia y tế có trình độ.

    Từ trong câu: unhealthy, concern, professional, prevention, contact, attribute, lifestyle, concerned

    «Exercise as it relates to Disease/Lifestyle factors effecting people developing multiple chronic diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376423 (bản sửa đổi 3544627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concerned

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concerned trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ concerned hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concerned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concerned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concerned?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concerned: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.