Câu tiếng Anh có từ “conceptual”
100 câu thật có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceptual nghĩa là khái niệm. conceptual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characterized by concepts or their formation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceptual
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Empirical knowledge of particulars must, therefore, precede in time the conceptual or scientific knowledge of universals.
Từ trong câu: conceptual, empirical, knowledge, particular, therefore, precede, time, scientific
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here as throughout this study, our conceptual scheme must never be allowed to lead us into fantasy.
Từ trong câu: conceptual, throughout, study, scheme, never, allow, lead, fantasy
Crane Brinton, The anatomy of revolution. Nguồn: Project Gutenberg #78065. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before we can create such procedures we must identify a problem and find a conceptual solution to it.
Từ trong câu: conceptual, create, procedure, identify, problem, find, solution
«Foundations of Computer Science/Algorithms and Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304221 (bản sửa đổi 4384547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A conceptual model tries to combine knowledge and must incorporate new knowledge that may change it as knowledge is acquired.
Từ trong câu: conceptual, model, try, combine, knowledge, incorporate, new, change
«High School Earth Science/Nature of Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225590 (bản sửa đổi 4442387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The essence of the necessary being must contain existence; its idea must involve the idea of existence, not only logical and conceptual, but also realized.
Từ trong câu: conceptual, essence, necessary, contain, existence, idea, involve, logical
Jaime Luciano Balmes, Fundamental Philosophy, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #49244. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it really complicates the situation; for one has to be capable of prolonged abstract thought even to envisage is as a conceptual possibility.
Từ trong câu: abstract, complicate, prolong, envisage, conceptual, really, situation, capable
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conceptual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceptual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceptual trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceptual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceptual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceptual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceptual: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.