E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceptual”

100 câu thật có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceptual nghĩa là khái niệm. conceptual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characterized by concepts or their formation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceptual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Each chapter will include, when completed, vocabulary terms, conceptual terms, brief outlines, and review questions.

    Từ trong câu: conceptual, chapter, include, complete, vocabulary, term, brief, outline

    «American Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96100 (bản sửa đổi 4005117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Both of these solution paths will also help the students understand the conceptual connections between distance, time, and speed.

    Từ trong câu: conceptual, solution, path, help, student, understand, connection, distance

    «Lesson plans created by prospective teachers/Raymond Nieves Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327121 (bản sửa đổi 2791205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You will discover how the conceptual act model of emotion can be applied to increase our understanding of how emotion works.

    Từ trong câu: conceptual, discover, act, model, emotion, apply, increase, understand

    «Motivation and emotion/Book/2014/Emotion paradox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164765 (bản sửa đổi 2580146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Developing a project cost estimate is part of conceptual design, so this value will be updated.

    Từ trong câu: update, conceptual, develop, project, cost, estimate, part, design

    «Seed Factories/MNRequirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375011 (bản sửa đổi 4651068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conceptual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conceptual frameworks27 lần
conceptual framework95 lần
quiz conceptual16 lần
conceptual clarity7 lần
conceptual models34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceptual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceptual trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceptual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceptual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceptual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceptual: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.