Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceptual”

100 câu thật có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceptual nghĩa là khái niệm. conceptual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characterized by concepts or their formation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceptual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Like all parts of the conceptual design, this may get revised by later work.

    Giống như tất cả các phần của thiết kế ý tưởng, phần này có thể được sửa đổi trong công việc sau này.

    Từ trong câu: conceptual, like, part, design, get, revise, late, work

    «Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278551 (bản sửa đổi 4660994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For instance, conceptual diagrams, abstract visualizations, or clearly labeled synthetic examples might serve valid educational functions.

    Từ trong câu: conceptual, instance, diagram, abstract, clearly, label, synthetic, example

    «DesignWriteStudio/Course/Blog/990 Using Generative AI for the Wikiversity Component of our Course», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327381 (bản sửa đổi 2793567). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A conceptual model tries to combine knowledge and must incorporate new knowledge that may change it as knowledge is acquired.

    Từ trong câu: conceptual, model, try, combine, knowledge, incorporate, new, change

    «High School Earth Science/Nature of Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225590 (bản sửa đổi 4442387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It tends to build up, by gradual accretions, a conceptual view of reality which may serve as a relatively stable basis for conduct and calculation.

    Từ trong câu: conceptual, tend, build, up, gradual, view, reality, serve

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conceptual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conceptual frameworks27 lần
conceptual framework95 lần
quiz conceptual16 lần
conceptual clarity7 lần
conceptual models34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceptual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceptual trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceptual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceptual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceptual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceptual: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.