Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conceptual”

100 câu thật có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceptual nghĩa là khái niệm. conceptual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characterized by concepts or their formation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There are two main theories that are considered with regards to how conceptual development occurs.

    Từ trong câu: conceptual, main, theory, consider, regard, development, occur

    «Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also complexities around the use of language that reflect conceptual problems.

    Từ trong câu: conceptual, complexity, around, use, language, reflect, problem

    «Motivation and emotion/Book/2013/Green exercise and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147573 (bản sửa đổi 1927591). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is no intrinsic conceptual barrier against assigning legal personality to animals.

    Từ trong câu: conceptual, intrinsic, barrier, assign, legal, personality, animal

    «Public International Law/Actors in International Law/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435211 (bản sửa đổi 4670718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are useful conceptual tools to make sense of all this confusion.

    Từ trong câu: conceptual, useful, tool, make, sense, confusion

    «Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are three widely agreed upon categories of which we sort our conceptual information into; matter, processes and mental states.

    Từ trong câu: conceptual, widely, agree, category, sort, information, matter, process

    «Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are no conceptual formulations or "concepts."

    Từ trong câu: formulation, conceptual, concept

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conceptual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conceptual frameworks27 lần
  • conceptual framework95 lần
  • quiz conceptual16 lần
  • conceptual clarity7 lần
  • conceptual models34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceptual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceptual trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceptual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceptual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceptual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceptual: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.