Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceptual”

100 câu thật có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceptual nghĩa là khái niệm. conceptual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characterized by concepts or their formation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceptual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "But as an artist, I found they really helped me work through conceptual barriers."

    Từ trong câu: conceptual, artist, find, really, help, work, barrier

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The style of art he made is called Conceptual art.

    Từ trong câu: conceptual, style, art, make, call

    «Roman Opałka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1017469 (bản sửa đổi 10829276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We kept the first item as the main conceptual entity, representing the ideal of energy democracy as a goal.

    Từ trong câu: conceptual, keep, first, item, main, entity, represent, ideal

    «Just sustainability transitions: a living review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326060 (bản sửa đổi 2835334). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Humans flourished in this natural paradise as they developed conceptual ways of looking at things.

    Từ trong câu: flourish, paradise, conceptual, human, natural, develop, way, look

    «Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conceptual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conceptual frameworks27 lần
conceptual framework95 lần
quiz conceptual16 lần
conceptual clarity7 lần
conceptual models34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceptual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceptual trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceptual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceptual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceptual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceptual: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.