E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceptual”

100 câu thật có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceptual nghĩa là khái niệm. conceptual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characterized by concepts or their formation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceptual

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And in another connection he expresses the idea as follows: "Conceptual systems which neither began nor left off in sensations would be like bridges without piers.

    Từ trong câu: conceptual, another, connection, express, idea, follow, system, neither

    Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It defines the limits and aims of conceptual systems; it marks out the limits, aims, and tests of reflective thought in general.

    Từ trong câu: reflective, conceptual, define, limit, aim, system, mark, out

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anchorage and relay are useful conceptual tools in analyzing media products such as news, advertisements, or soap operas.

    Từ trong câu: anchorage, relay, useful, conceptual, tool, analyze, media, product

    «Communication Theory/Semiotics and Myth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48241 (bản sửa đổi 4531642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the examples suggest that further intellectual and conceptual effort is a worthwhile investment in dealing with national security options in the future.

    Từ trong câu: investment, option, worthwhile, conceptual, however, example, suggest, further

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Named "Enquire" and never published, this program formed the conceptual basis for the future development of the World Wide Web.

    Từ trong câu: enquire, name, never, publish, program, form, conceptual, basis

    «Tim Berners-Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48005 (bản sửa đổi 10605103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conceptual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conceptual frameworks27 lần
conceptual framework95 lần
quiz conceptual16 lần
conceptual clarity7 lần
conceptual models34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceptual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceptual trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ conceptual hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceptual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceptual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceptual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceptual: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.