Câu tiếng Anh có từ “commode”
35 câu thật có từ commode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commode nghĩa là tủ đựng đồ. commode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plumbing fixture for defecation and urination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commode
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He leaped down from the commode and seized his hat.
Từ trong câu: commode, leap, down, hat
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you want to get back some o' your hard-earned savings which you lost over that commode?"
Từ trong câu: commode, want, get, back, hard, earn, save, lose
Horace Annesley Vachell, Quinneys'. Nguồn: Project Gutenberg #50596. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her commode was brightened by blue ribbons; she wore no mittens; and her shoe-buckles rivalled those of her grandmother.
Từ trong câu: commode, blue, ribbon, wear, shoe, rival, grandmother
Emily Sarah Holt, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne). Nguồn: Project Gutenberg #21235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was agreeably surprised to find my writing-desk and commodes pretty nearly as I remembered to have left them.
Từ trong câu: commode, surprise, find, write, desk, pretty, nearly, remember
L. de Hegermann-Lindencrone, In the Courts of Memory, 1858-1875; from Contemporary Letters. Nguồn: Project Gutenberg #7044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only article she ever bought was a commode, which so violently embarrassed Michael that he blushed the whole way home.
Từ trong câu: commode, article, ever, buy, violently, embarrass, blush, whole
Compton MacKenzie, Sinister Street, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #33797. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to this he perceived that the top of a wardrobe and the marble of a commode were covered with empty bottles.
Từ trong câu: top, commode, addition, wardrobe, marble, perceive, cover, empty
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commode trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ commode hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commode gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commode: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.