Câu tiếng Anh có từ “commode”
32 câu thật có từ commode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commode nghĩa là tủ đựng đồ. commode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plumbing fixture for defecation and urination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commode
Opposite the chimney is a similar mirror, below which is a pier table or a commode.
Từ trong câu: commode, opposite, chimney, similar, mirror, below, table
Esther Singleton, French and English furniture. Nguồn: Project Gutenberg #54866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The drawers of her commode stood open, giving glimpses of dainty trifles, which she was tying up with bright ribbons.
Những ngăn kéo tủ của cô mở toang, để lộ ra những món đồ lặt vặt xinh xắn được cô buộc lại bằng những dải ruy băng sáng màu.
Từ trong câu: commode, drawer, stand, open, give, glimpse, trifle, tie
Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to 'Eight Cousins'. Nguồn: Project Gutenberg #41127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see, monsieur, what the New World has to do with the bottles which are on the commode and the wardrobe.
Từ trong câu: commode, see, new, world, bottle, wardrobe
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only article she ever bought was a commode, which so violently embarrassed Michael that he blushed the whole way home.
Từ trong câu: commode, article, ever, buy, violently, embarrass, blush, whole
Compton MacKenzie, Sinister Street, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #33797. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mine in the daytime is rather an attractive commode; Laura's is a writing-table, which at night opens up and discloses the wash-basin.
Từ trong câu: commode, daytime, rather, attractive, write, table, night, open
L. de Hegermann-Lindencrone, In the Courts of Memory, 1858-1875; from Contemporary Letters. Nguồn: Project Gutenberg #7044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commode trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ commode hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commode gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commode: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.