Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “commode”
32 câu thật có từ commode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commode nghĩa là tủ đựng đồ. commode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plumbing fixture for defecation and urination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commode
"I will take the commode and toilette," said Consuelo, who sought to take care of her means.
Từ trong câu: commode, take, seek, care, mean
George Sand, The Countess of Rudolstadt A Sequel to "Consuelo". Nguồn: Project Gutenberg #62338. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The earth-commode will no more act properly without dry earth, than will a water-closet without water.
Từ trong câu: commode, earth, act, properly, dry, water, closet
Catharine Esther Beecher, American Woman's Home: Or, Principles of Domestic Science; Being a Guide to the Formation and Maintenance of Economical, Healthful, Beautiful, and Christian Homes. Nguồn: Project Gutenberg #6598. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wait a moment; the other one is covered with my clothes; I used it as a commode; I'll clear it for you."
Từ trong câu: commode, wait, moment, cover, clothes, use, clear
Paul de Kock, Sans-Cravate; or, The Messengers; Little Streams. Nguồn: Project Gutenberg #38001. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commode trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ commode hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commode gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commode: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.