Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “commode”

32 câu thật có từ commode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commode nghĩa là tủ đựng đồ. commode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plumbing fixture for defecation and urination. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The ground was too low and I never could use the commode.

    Từ trong câu: commode, ground, low, never, use

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The average family in Georgia did not have running water, electricity, or commodes inside their houses.

    Từ trong câu: commode, average, family, run, water, electricity, inside, house

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Sue and Ellen Wrighton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300193 (bản sửa đổi 2577530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This commode is quite as good in its way as the Gobelins, but it ought not to be next that cabinet."

    Từ trong câu: commode, quite, good, way, ought, next, cabinet

    Horace Annesley Vachell, Quinneys'. Nguồn: Project Gutenberg #50596. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commode

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commode trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ commode hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commode gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commode?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commode: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.