Câu tiếng Anh có từ “colour”
66 câu thật có từ colour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colour nghĩa là màu sắc. colour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used for its color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colour
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There were actually taken out by coloured people just three!...
Từ trong câu: colour, actually, take, out, color, people
W. Laird, Sir Clowes, Black America. Nguồn: Project Gutenberg #77558. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ejected matter, at first green in colour, during the next forty-eight hours changed to a dirty brown.
Từ trong câu: colour, forty, next, change, dirty, during, matter, brown
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“As to eye colour, there can be no two opinions.
Từ trong câu: opinion, colour, eye, color
Frances Simpson, The book of the cat. Nguồn: Project Gutenberg #76311. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was to hold a fan, and Fukuchi even decided on the colour of the fan and the way the girl should hold it.
Từ trong câu: fan, colour, hold, even, decide, color, way, girl
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In one of them there were the remains of a coloured wall painting with figures of men and animals.
Từ trong câu: painting, wall, colour, remain, color, paint, figure, man
Charles Dalrymple, Sir Belgrave, Siwa. Nguồn: Project Gutenberg #74874. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of the dead, two are white and ten are coloured; two female, and ten male.
Từ trong câu: male, ten, female, dead, colour, white, color
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The colour rose in Ernley’s cheeks, and for a moment they faced each other in an angry silence.
Từ trong câu: angry, cheek, rise, silence, rose, colour, color, moment
Sheila Kaye-Smith, The George and the Crown. Nguồn: Project Gutenberg #78485. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yoski was a small, unhealthy-looking man, not much unlike Matthieu, though darker in colouring, and of a weaker type of face.
Từ trong câu: color, unhealthy, type, unlike, weak, dark, colour, small
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colour trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ colour hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colour: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.