E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colour”

105 câu thật có từ colour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colour nghĩa là màu sắc. colour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used for its color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colour

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He had seen so much in line, so much in colour, so much in everything he had seen.

    Từ trong câu: colour, see, much, line, color, everything

    Henry Green, Blindness. Nguồn: Project Gutenberg #75193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Catherine took a hand of each of the children, and brought them into the house and set them before the fire, which quickly put colour into their white faces.

    Từ trong câu: colour, take, hand, child, bring, house, set, fire

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The colour hurts my eyes," she said.

    Từ trong câu: color, hurt, colour, eye

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Upon it, they say, there are colours, white, and blue, and brown, and gold, and red.

    Từ trong câu: blue, gold, brown, red, colour, color, white

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colour trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ colour hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colour: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.