Câu tiếng Anh có từ “colour”
153 câu thật có từ colour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ colour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had seen so much in line, so much in colour, so much in everything he had seen.
Từ trong câu: colour, see, much, line, color, everything
Henry Green, Blindness. Nguồn: Project Gutenberg #75193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I brought her a glass of wine, for indeed her colour had changed so as to alarm me and Mr Peter too.
Từ trong câu: colour, wine, indeed, change, too, mr, bring, alarm
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bobbie had never seen any other canal, except the Regent's Canal, and the water of that is not at all a pretty colour.
Từ trong câu: colour, except, color, never, see, canal, water, pretty
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was extraordinary how their spirits had returned and how the natural colour had revived in their faces.
Từ trong câu: natural, extraordinary, colour, spirit, return, color, face
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length one dug up a small star of a most lovely colour--a colour Diamond had never seen before.
Từ trong câu: color, lovely, dig, most, small, colour, length, up
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colour trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ colour hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colour: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.