E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colour”

66 câu thật có từ colour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colour nghĩa là màu sắc. colour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used for its color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colour

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Not that I suppose Luke would notice if his coat were all colours of the rainbow."

    Từ trong câu: rainbow, colour, suppose, notice, coat, color

    Evelyn R. Garratt, Luke's wife. Nguồn: Project Gutenberg #71564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There's prejudice here, too, but the colour line isn't drawn in their faces at every turn as it is in the South.

    Từ trong câu: prejudice, colour, color, line, draw, face, every, turn

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yoski was a small, unhealthy-looking man, not much unlike Matthieu, though darker in colouring, and of a weaker type of face.

    Từ trong câu: color, unhealthy, type, unlike, weak, dark, colour, small

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think not also that the Boulevards retain their glittering aspect of rich decorated shops, teeming with the luxury of colour and gilding as before.

    Từ trong câu: luxury, aspect, shop, teem, decorate, rich, retain, colour

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colour trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ colour hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colour: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.