Câu tiếng Anh có từ “colour”
156 câu thật có từ colour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colour nghĩa là màu sắc. colour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used for its color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Like green and blue, it is said by the mystics to be a feminine colour.
Từ trong câu: colour, like, green, blue, color
Ellen McCaffery, The symbolism of colour. Nguồn: Project Gutenberg #76422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he hung over the coffin, his face was concealed by long locks of ragged hair; but one vast hand was extended, in colour and apparent texture like that of a mummy.
Từ trong câu: color, extend, colour, hang, coffin, face, long, lock
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An illustration of the exceptions is provided by eye colour in the human species.
Từ trong câu: color, species, illustration, provided, exception, provide, colour, eye
Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter. Nguồn: Project Gutenberg #78368. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From Ireland the art was transferred to Byzantium, which is to be seen by the close resemblance of method, style, design and colour.
Từ trong câu: transfer, art, style, method, close, design, colour, see
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colour trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ colour hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colour: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.