Câu tiếng Anh có từ “colour”
148 câu thật có từ colour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colour nghĩa là màu sắc. colour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used for its color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"He has gone on business," Enid replied, her colour rising again.
Từ trong câu: colour, go, business, reply, color, rise, again
Eglanton Thorne, Maud Marian, artist. Nguồn: Project Gutenberg #77861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“These days here have been--awfully pleasant: I wanted to thank you for making them so,” he continued, his colour rising.
Từ trong câu: colour, thank, color, day, pleasant, want, make, continue
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You never could draw, but this scheme of going into the mineral-paint business shows that you have inherited something of my feeling for colour."
Từ trong câu: colour, never, draw, scheme, go, mineral, paint, business
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, my dear Elinor, what is the matter with Marianne?—she looks very unwell, has lost her colour, and is grown quite thin.
Từ trong câu: color, lost, thin, lose, unwell, grow, colour, dear
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She looks round at him, and says, ‘Don’t trust to my colour; I have been unlucky the whole evening.
Từ trong câu: color, look, evening, unlucky, trust, been, round, whole
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colour trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ colour hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colour: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.