Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colour”

156 câu thật có từ colour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colour nghĩa là màu sắc. colour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used for its color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colour

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Archer, changing colour, stood up also: it was the bitterest rebuke she could have given him.

    Từ trong câu: colour, given, rebuke, color, change, stand, up, give

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All these chambers were covered with the most beautiful sculptures, with variegated colours on a grey ground, executed in the finished style of that period.

    Từ trong câu: sculpture, grey, style, beautiful, gray, chamber, finish, ground

    Richard Lepsius, Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai. Nguồn: Project Gutenberg #78968. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colour trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ colour hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colour: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.