Câu tiếng Anh có từ “coincide”
142 câu thật có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coincide nghĩa là trùng hợp. coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coincide
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It will be necessary, therefore, to wait for the moment when her passage in perigee shall coincide with that in the zenith.
Từ trong câu: coincide, necessary, therefore, wait, moment, passage, zenith
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This last opinion, it will be seen, coincides, as far as it goes, almost exactly with the most modern views on the subject.
Từ trong câu: coincide, last, opinion, see, far, go, almost, exactly
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An historic estimate of that poetry has established itself; and the question is, whether it will be found to coincide with the real estimate.
Từ trong câu: coincide, historic, estimate, poetry, establish, itself, question, whether
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, it does not always follow that the so-called geographical position will coincide exactly the same.
Từ trong câu: geographical, coincide, now, always, follow, call, position, exactly
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the summit of the two happens to coincide, the summit of the combined wave will be at the highest.
Từ trong câu: summit, coincide, happen, combine, wave, high
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When these elements coincide, then you will emerge victorious.
Từ trong câu: victorious, element, coincide, emerge
«I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It will be found, however, that his story, as reported by Hume in the letters which follow, substantially coincides with the narrative in the "Confessions."
Từ trong câu: substantially, find, however, story, report, letter, follow, coincide
John Hill Burton, Life and Correspondence of David Hume, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #42844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coincide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timed to coincide | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincide trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coincide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincide: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.