Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coincide”

142 câu thật có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coincide nghĩa là trùng hợp. coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coincide

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Because, if not, dogma, so far as it coincides with truth, cannot fetter either.

    Từ trong câu: coincide, because, far, truth, can, either

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could perceive that the track of blood coincided with the track of his feet.

    Từ trong câu: coincide, perceive, track, blood, foot

    Arthur Conan Doyle, A Study in Scarlet. Nguồn: Project Gutenberg #244. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the straight lines and do not coincide but are different, cannot be a line.

    Từ trong câu: coincide, straight, line, different, can

    «Math for Non-Geeks/Sum of subspaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473486 (bản sửa đổi 4632780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The graphs of both equations could coincide giving the same line.

    Từ trong câu: coincide, graph, equation, give, line

    «Algebra/Chapter 7/Systems of Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470481 (bản sửa đổi 4657625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I could not be happy with a man whose taste did not in every point coincide with my own.

    Từ trong câu: coincide, happy, man, taste, every, point

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Assuming long term exercise strategies coincide with healthy lifestyle habits, asthmatic symptoms can be dramatically reduced.

    Giả sử các chiến lược tập thể dục dài hạn trùng khớp với thói quen lối sống lành mạnh, các triệu chứng hen suyễn có thể giảm đáng kể.

    Từ trong câu: habit, coincide, dramatically, lifestyle, strategy, healthy, reduce, symptom

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise used to reduce asthmatic symptoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294590 (bản sửa đổi 3254866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is not therefore possible, that the internal angles being equal to two right, the right lines can coincide.

    Từ trong câu: internal, coincide, angle, therefore, possible, equal, right, line

    Proclus, The philosophical and mathematical commentaries of Proclus on the first book of Euclid's elements (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the storm surge coincides with a spring tide, dangerously high water levels can occur in the Thames Estuary.

    Từ trong câu: dangerously, storm, surge, coincide, spring, tide, high, water

    «Thames Barrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306744 (bản sửa đổi 10286289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coincide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timed to coincide13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincide trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coincide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincide: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.