Câu tiếng Anh có từ “coincide”
142 câu thật có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coincide nghĩa là trùng hợp. coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coincide
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It happened that the word "Psychical-research," and the turn of the eight-year-old boy to be stage-manager coincided.
Từ trong câu: coincide, happen, word, research, turn, eight, year, old
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This last opinion, it will be seen, coincides, as far as it goes, almost exactly with the most modern views on the subject.
Từ trong câu: coincide, last, opinion, see, far, go, almost, exactly
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coincide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timed to coincide | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincide trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coincide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincide: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.