Câu tiếng Anh có từ “coincide”
142 câu thật có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coincide nghĩa là trùng hợp. coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coincide
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An historic estimate of that poetry has established itself; and the question is, whether it will be found to coincide with the real estimate.
Từ trong câu: coincide, historic, estimate, poetry, establish, itself, question, whether
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The nearest point of their orbit to the Sun coincides with the Earth's orbit, and the most distant part extends beyond the orbit of Uranus.
Từ trong câu: coincide, near, point, orbit, sun, distant, part, extend
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is doing indeed a great good; such as rarely falls to the lot, and almost as rarely coincides with the desires, of any man.
Từ trong câu: coincide, do, indeed, great, good, rarely, fall, lot
Edmund Burke, Selections from the Speeches and Writings of Edmund Burke. Nguồn: Project Gutenberg #3286. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here again we find that the changes exactly coincide with changes in the position of the moon with regard to the sun and the earth.
Từ trong câu: coincide, again, find, change, exactly, position, moon, regard
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coincide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timed to coincide | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincide trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coincide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincide: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.