Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coincide”

142 câu thật có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coincide nghĩa là trùng hợp. coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coincide

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Explain why in experiments the results tend not to coincide with the subgame perfect equilibrium.

    Từ trong câu: coincide, explain, experiment, result, tend, perfect, equilibrium

    «Markets, Games, and Strategic Behavior/2010», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96920 (bản sửa đổi 2093337). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The highest cross-correlation value coincides with the best alignment.

    Từ trong câu: coincide, high, cross, correlation, value, best, alignment

    «Three Dimensional Electron Microscopy/2D particle alignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295455 (bản sửa đổi 3826819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will be necessary, therefore, to wait for the moment when her passage in perigee shall coincide with that in the zenith.

    Từ trong câu: coincide, necessary, therefore, wait, moment, passage, zenith

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Patent thickets coincide perfectly with the above section.

    Từ trong câu: thicket, patent, coincide, perfectly, above, section

    «Strategy for Information Markets/Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211231 (bản sửa đổi 3442968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Spikes sometimes coincided with venomous frogs.

    Từ trong câu: venomous, sometimes, coincide, frog

    «Florida frog skull survey shows spikes, say scientists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2892035 (bản sửa đổi 4818074). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "I think the important thing for Zola was that his day coincided with a materialistic ascendency in the thought of France.

    Từ trong câu: materialistic, think, important, thing, day, coincide

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Support for Prohibition waned every year, especially as it coincided with the Great Depression.

    Từ trong câu: wane, support, prohibition, every, year, especially, coincide, great

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275870 (bản sửa đổi 2299533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The term “neighboring language” has both linguistic and geographical connotations and may coincide.

    Từ trong câu: linguistic, connotation, term, neighbor, language, geographical, coincide

    «Native language(s), L1, family language, border language(s)... and more!», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330094 (bản sửa đổi 2817302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coincide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timed to coincide13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincide trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coincide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincide: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.