Câu tiếng Anh có từ “coincide”
142 câu thật có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coincide nghĩa là trùng hợp. coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coincide
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is no guarantee that these coordinates coincide with tick marks however.
Từ trong câu: coincide, guarantee, coordinate, tick, mark, however
«OpenGL Programming/Scientific OpenGL Tutorial 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256707 (bản sửa đổi 4666858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a protest planned to coincide with the conference.
Từ trong câu: conference, coincide, protest, plan
«Bush attendance at Australia CEO conference a hoax», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19964 (bản sửa đổi 4810796). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is no valid reason for excluding the possibility that our knowledge of reality and those ideal hopes which constitute our religion may actually coincide.
Từ trong câu: valid, coincide, reason, exclude, possibility, knowledge, reality, ideal
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coincide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timed to coincide | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincide trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ coincide hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coincide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincide: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.