Câu tiếng Anh có từ “clutter”
88 câu thật có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clutter nghĩa là sự lộn xộn. clutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a confused multitude of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clutter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They had assumed that Mrs. Clutters was a widow, a childless widow....
Từ trong câu: clutter, assume, mr, widow
St. John G. Ervine, Changing Winds A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Caleb had left everything in a clutter and she scarcely knew where to begin her search.
Từ trong câu: clutter, leave, everything, scarcely, know, begin, search
Joan Clark, Penny Nichols and the Mystery of the Lost Key. Nguồn: Project Gutenberg #34369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was cluttered up with dead men, for it had been strongly held and dearly won.
Từ trong câu: clutter, up, dead, man, strongly, hold, dearly, will
John W., Jr. Thomason, Fix bayonets!. Nguồn: Project Gutenberg #75092. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The bag had slipped back into the boot, and was mixed with halters, nose-bags, and the clutter of a desert buggy.
Từ trong câu: clutter, bag, slip, back, boot, mix, nose, desert
Leo Crane, Indians of the Enchanted Desert. Nguồn: Project Gutenberg #68445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The garden was all cluttered up with dirt and odds and ends left behind by people who had moved out long before.
Từ trong câu: clutter, garden, up, dirt, end, leave, behind, people
Hendrik Willem Van Loon, Tolerance. Nguồn: Project Gutenberg #74798. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had been sorely tried by the many speeches on extraneous subjects which cluttered the meetings, the heritage of a free-speech policy handed down by antislavery societies.
Từ trong câu: clutter, try, many, speech, subject, meet, heritage, free
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bedroom, dark, cluttered by too great an attempt at coziness, had grown a little shabby.
Từ trong câu: coziness, bedroom, dark, clutter, great, attempt, grow, little
Evelyn Scott, The Narrow House. Nguồn: Project Gutenberg #42534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutter trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutter: Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.