Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clutter”

88 câu thật có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clutter nghĩa là sự lộn xộn. clutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a confused multitude of things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clutter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Additionally, make sure it is not cluttered with information that the employer may find unnecessary.

    Từ trong câu: clutter, additionally, make, sure, information, employer, find, unnecessary

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric/Audiences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188569 (bản sửa đổi 1763161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If they are overlays, the user might quickly clutter the whole screen with info boxes.

    Từ trong câu: clutter, overlay, user, quickly, whole, screen, box

    «Canvas 2D Web Apps/Overlays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293200 (bản sửa đổi 3777861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though when an application grows, the need for JavaScript might increase and clutter the html-code.

    Từ trong câu: clutter, though, application, grow, need, increase, code

    «Starting A Website/Server-Side Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149658 (bản sửa đổi 3677545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Is the space cluttered, or do you have the room to keep reference materials and other things you might need within arm’s reach?

    Không gian có bừa bộn không, hay bạn có đủ chỗ để cất tài liệu tham khảo và những thứ khác mà bạn có thể cần trong tầm tay không?

    Từ trong câu: clutter, space, room, keep, reference, material, thing, need

    «Prioritization: Self-Management of What You Do and When You Do It», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutter trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutter: Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.