Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “clutter”
86 câu thật có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clutter nghĩa là sự lộn xộn. clutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a confused multitude of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clutter
If they are overlays, the user might quickly clutter the whole screen with info boxes.
Từ trong câu: clutter, overlay, user, quickly, whole, screen, box
«Canvas 2D Web Apps/Overlays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293200 (bản sửa đổi 3777861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Clutter-free environments promote positive habits, while chaotic spaces can hinder them.
Từ trong câu: clutter, free, environment, promote, positive, habit, chaotic, space
«Motivation and emotion/Book/2024/Environmental cues and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306594 (bản sửa đổi 2688648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutter trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutter: Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.